BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
move in /muːv ɪn/
A2

chuyển đồ đạc đến sinh sống tại nơi ở mới

My new roommate moves in this weekend.

make up /meɪk ʌp/
B1

Bịa đặt, sáng tạo ra (câu chuyện, lý do); làm hòa

He made up an excuse for being late to school.

mark down /mɑːk daʊn/
B1

giảm giá sản phẩm

The store marked down winter clothes by fifty percent.

move on /muːv ɑːn/
B1

Chuyển sang (chủ đề khác)

Let's move on to the next item on the agenda.

make over /meɪk ˈoʊvər/
B2

cải tạo, thay đổi diện mạo

They decided to make over their kitchen with modern furniture.

melt away /melt əˈweɪ/
B2

tan chảy, biến mất dần

All my worries melted away after the relaxing walk.