Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú6Làm quen15Nơi làm việc72Du lịch cơ bản35Thói quen hàng ngày15Đồ ăn thức uống80Mua sắm74Nhà cửa84Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết33Giới thiệu1Sở thích69
Thêm 42 chủ đề
Học tập48Tạm biệt3Công nghệ69Hỏi thăm, trò chuyện xã giao15Tiền bạc ngân hàng40Giao thông35Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi11Cảm xúc105Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm56Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi9Cảm thông và quan tâm8Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm26Lịch và hạn chót7Sức khoẻ95Gia đình và bạn bè19Thiết bị văn phòng17Công tác1Sân bay chuyến bay17IELTS — People146IELTS — Environment97IELTS — Education87IELTS — Technology74TOEIC — Office65TOEIC — Travel5Họp hành16TOEIC — Finance76Email và tin nhắn công việc10Thuyết trình13Cụm động từ cơ bản48Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài31Tham quan25
single room /ˈsɪŋɡl ruːm/
A1phòng đơn dành cho một người
“Is a single room available for tomorrow?”
stay /steɪ/
A1ở lại, lưu trú
“Where did you stay in Hue?”
swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/
A2bể bơi
“Is the swimming pool open late?”
suite /swiːt/
B1phòng suite (phòng khách sạn cao cấp gồm nhiều gian)
“They booked the executive suite for their anniversary.”
self-catering /ˌsɛlfˈkeɪtərɪŋ/
B2Dạng lưu trú tự phục vụ ăn uống với bếp nấu riêng.
“We booked a self-catering apartment with a fully equipped kitchen near the coastline.”
spacious /ˈspeɪʃəs/
B2rộng rãi, thoáng tầm nhìn
“The living room is exceptionally spacious and receives plenty of sunlight.”
