Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm3Làm quen19Nơi làm việc124Du lịch cơ bản93Thói quen hàng ngày17Đồ ăn thức uống307Mua sắm187Nhà cửa512Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết78Sở thích239Học tập214
Thêm 41 chủ đề
Công nghệ363Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng198Giao thông185Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi25Cảm xúc263Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ5Thời gian ngày tháng63Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm112Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi12Cảnh báo và nhắc nhở20Phỏng vấn xin việc30Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn39Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót19Sức khoẻ572Gia đình và bạn bè119Thiết bị văn phòng50Công tác3Sân bay chuyến bay79IELTS — People432IELTS — Environment543IELTS — Education437IELTS — Technology299TOEIC — Office141TOEIC — Travel32Họp hành32TOEIC — Finance305Email và tin nhắn công việc15Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú32Ăn uống bên ngoài79Tham quan54
allay /əˈleɪ/
C1Làm giảm bớt hoặc làm tiêu tan tác động của nỗi sợ, sự nghi ngờ hay lo lắng.
“Transparent communication from leadership helped allay mounting public anxiety over the bank merger.”
alleviate /əˈliːvieɪt/
C1Làm giảm bớt, xoa dịu
“The medicine did nothing to alleviate her pain.”
assuagement /əˈsweɪdʒ.mənt/
C2Kết quả làm dịu bớt, xoa dịu hoặc giảm nhẹ nỗi đau, căng thẳng hay sự bất bình.
“The signing of the trade treaty brought tangible assuagement to the escalating border tensions.”
