BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1.812 từ.

curmudgeonly /kɜːˈmʌdʒ.ən.li/
C2

Càu nhàu, khó ưa và gắt gỏng như ông già khó tính.

He offered a curmudgeonly grumble instead of a polite greeting.

cursorial /kɜːˈsɔː.ri.əl/
C2

Thích nghi chuyên biệt cho việc chạy nhanh.

Cheetahs possess specialized cursorial limb structures.

curtilage /ˈkɜː.tɪ.lɪdʒ/
C2

Khuôn viên đất liền kề bao quanh một ngôi nhà ở.

Police entered the curtilage without a warrant, violating the homeowner's fourth amendment rights.

curvet /kɜːrˈvɛt/
C2

Nhảy chồm lên bằng cả hai chân sau khi chân trước nhấc bổng

The trained stallion curveted elegantly during the classical dressage exhibition.

cuspate /ˈkʌs.peɪt/
C2

Có mũi nhọn, hình đỉnh nhọn

Wave refraction formed a series of cuspate spits along the gravel coastline.

cy-près /siː ˈpreɪ/
C2

Nguyên tắc chuẩn hóa mục đích ủy thác gần sát nhất với ý nguyện ban đầu khi điều kiện ban đầu không thể thực hiện.

The court approved a cy-près distribution of the remaining foundation assets to an allied pediatric hospital.

cybernetics /ˌsaɪbərˈnɛtɪks/
C2

Điều khiển học; ngành nghiên cứu hệ thống tự điều chỉnh và các cơ chế phản hồi trong máy móc và sinh vật.

Cybernetics investigates feedback loops governing biological homeostasis and machine regulation.

cyberwarfare /ˈsaɪbərwɔːrfeər/
C2

Hành vi tấn công mạng quy mô lớn giữa các quốc gia nhằm mục đích quân sự hoặc chính trị.

Sophisticated malware targeting power grids is a key component of modern cyberwarfare.

cyclocross /ˈsaɪkləʊkrɒs/
C2

Môn đua xe đạp vượt địa hình hỗn hợp bùn lầy, dốc cỏ và chướng ngại vật buộc vận động viên phải vác xe chạy.

She dismounted swiftly, hoisted her mud-caked frame onto her shoulder, and ran up the cyclocross barrier.

cyclogenesis /ˌsaɪkləʊˈdʒɛnɪsɪs/
C2

Quá trình hình thành hoặc tăng cường của xoáy thuận hay bão

Rapid explosive cyclogenesis converted the mild trough into a destructive storm system.

cyclopean /ˌsaɪkləˈpiːən/
C2

Khổng lồ, đồ sộ (thường dùng cho kiến trúc đá đồ sộ thô sơ).

The fortress was protected by cyclopean stone walls that resisted centuries of siege.

cynosure /ˈsɪnəzjʊər/
C2

Tâm điểm ngưỡng mộ, trung tâm thu hút sự chú ý vì vẻ đẹp hoặc sự kiệt xuất.

The masterpiece became the cynosure of the entire international art exhibition.