BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 19 từ.

yard /jɑːrd/
A1

khoảng sân ngoài trời

The children play in the front yard.

year /jɪr/
A1

năm

He is ten years old.

yellow /ˈjel.əʊ/
A1

màu vàng

She wore a bright yellow jacket.

yes /jes/
A1

vâng, có, đúng

Yes, I understand.

yesterday /ˈjɛs.tɚ.deɪ/
A1

hôm qua

Yesterday was busy.

you /juː/
A1

bạn, các bạn

You are my friend.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1

Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.

You're welcome, Anna.

young /jʌŋ/
A1

trẻ; ít tuổi

The king is young.

your /jʊr/
A1

của bạn

What is your name?

yours /jʊərz/
A1

của bạn (đại từ sở hữu)

Is this cup yours?

yet /jet/
A2

chưa (dùng trong câu phủ định/nghi vấn)

Has he arrived yet?

youth /juːθ/
B1

tuổi trẻ, thanh thiếu niên

The youth center opened yesterday.

yearning /ˈjɝː.nɪŋ/
B2

khao khát tha thiết, nỗi niềm khắc khoải

After years abroad, he felt a powerful yearning for his home village.

yeast /jiːst/
B2

Men làm bánh, vi sinh vật dùng để ủ bột nở hoặc lên men đồ uống.

Dissolve dry active yeast in warm water with a teaspoon of sugar to test viability.

yesteryear /ˈjestərjɪr/
B2

quá khứ, những năm đã qua

Photos remind us of yesteryear.

yield /jiːld/
B2

mang lại, sinh ra (kết quả, lợi nhuận)

Carefully planned meetings yield more actionable solutions.

yardang /ˈjɑːr.dæŋ/
C2

Địa hình yardang; sống đất đá kéo dài do gió sa mạc bào mòn các khe rãnh xung quanh.

The expedition navigated between towering yardangs carved by centuries of unidirectional wind.

yaw /ˈjɔː/
C2

Lệch khỏi hướng thẳng do chệch trục đứng

Heavy crosswinds caused the aircraft to yaw violently just before touchdown.