Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm2Làm quen7Nơi làm việc84Du lịch cơ bản33Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống167Mua sắm113Nhà cửa160Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết33Sở thích106Học tập68
Thêm 40 chủ đề
Tạm biệt2Công nghệ138Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Tiền bạc ngân hàng120Giao thông85Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi8Cảm xúc123Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng29Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm58Lễ hội sự kiện25Than phiền và phản hồi22Cảnh báo và nhắc nhở10Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn17Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót21Sức khoẻ173Gia đình và bạn bè63Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay13IELTS — People220IELTS — Environment211IELTS — Education114IELTS — Technology162TOEIC — Office80TOEIC — Travel15Họp hành21TOEIC — Finance158Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản25Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú20Ăn uống bên ngoài44Tham quan32
bereave /bɪˈriːv/
C1cướp đi người thân
“The sudden tragedy bereaved the family of their father.”
bereavement /bɪˈriːv.mənt/
C1nỗi mất mát, trạng thái đau buồn sau khi người thân trong gia đình qua đời
“The organization provides free counseling sessions for families coping with sudden bereavement.”
