Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
65 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm65Làm quen2Nơi làm việc49Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống51Mua sắm37Nhà cửa53Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết12Giới thiệu1Sở thích47
Thêm 43 chủ đề
Học tập75Công nghệ58Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng47Giao thông31Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi12Cảm xúc64Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng36Mời và từ chối lời mời2Lễ hội sự kiện10Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở18Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng7Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót31Sức khoẻ79Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People154IELTS — Environment92IELTS — Education76IELTS — Technology37TOEIC — Office46TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản27Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
prevaricatively /prɪˈvær.ɪ.kə.tɪv.li/
C2một cách nói dối, lảng tránh
“She responded prevaricatively, offering no concrete facts.”
prevaricatory /prɪˈvær.ɪ.kə.tɔːr.i/
C2có tính nói dối, lảng tránh
“A prevaricatory tone permeated his testimony.”
propound /prəˈpaʊnd/
C2Đề xuất, đề ra một lý thuyết hay ý tưởng để thảo luận và xem xét.
“The theoretical physicist propounded a novel framework resolving the information paradox.”
proselytism /ˈprɒsəlɪtɪzəm/
C2Hành động tích cực truyền giáo hoặc thuyết phục người khác theo tín ngưỡng mình.
“Missionary proselytism altered the religious demographics of the continent.”
proselytization /ˈprɒsəlɪtaɪˈzeɪʃn/
C2Sự truyền bá tư tưởng để lôi kéo.
“The broadcast channel was banned for aggressive ideological proselytization.”
