Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời8Làm quen30Nơi làm việc173Du lịch cơ bản60Thói quen hàng ngày59Đồ ăn thức uống155Mua sắm86Nhà cửa125Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết32Giới thiệu2Sở thích103
Thêm 43 chủ đề
Học tập131Tạm biệt1Công nghệ166Hỏi thăm, trò chuyện xã giao33Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng129Giao thông101Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn20Khen ngợi14Cảm xúc165Đưa ra yêu cầu22Nhờ giúp đỡ11Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm151Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi28Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở31Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng19Chỉ đường và hướng dẫn32Làm việc nhóm60Lịch và hạn chót51Sức khoẻ142Gia đình và bạn bè60Thiết bị văn phòng29Công tác2Sân bay chuyến bay24IELTS — People127IELTS — Environment133IELTS — Education173IELTS — Technology124TOEIC — Office164TOEIC — Travel13Họp hành69TOEIC — Finance187Email và tin nhắn công việc28Thuyết trình39Cụm động từ cơ bản159Khách sạn và lưu trú16Ăn uống bên ngoài33Tham quan18
come in /kʌm ɪn/
A1đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
invite /ɪnˈvaɪt/
A2lời mời
“Thanks so much for the dinner invite!”
ask along /ɑːsk əˈlɒŋ/
B1mời đi cùng
“We decided to ask along our new neighbor to the picnic.”
ask in /æsk ɪn/
B1mời vào nhà
“She stood on the porch until he asked her in.”
host /hoʊst/
B1Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
pass /pæs/
B1bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời
“I think I'll pass on dessert tonight.”
refuse /rɪˈfjuːz/
B1từ chối
“She refused to answer any personal questions.”
count in /kaʊnt ɪn/
B2tính ai đó vào một kế hoạch/hoạt động
“If you are going to the cinema, count me in!”
