Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời3Làm quen30Nơi làm việc173Du lịch cơ bản60Thói quen hàng ngày59Đồ ăn thức uống155Mua sắm86Nhà cửa125Thời tiết32Giới thiệu2Sở thích103Học tập131
Thêm 43 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ166Hỏi thăm, trò chuyện xã giao33Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng129Giao thông101Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn20Khen ngợi14Cảm xúc165Đưa ra yêu cầu22Nhờ giúp đỡ11Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời8Bày tỏ quan điểm151Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi28Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở31Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng19Chỉ đường và hướng dẫn32Làm việc nhóm60Lịch và hạn chót51Sức khoẻ142Gia đình và bạn bè60Thiết bị văn phòng29Công tác2Sân bay chuyến bay24IELTS — People127IELTS — Environment133IELTS — Education173IELTS — Technology124TOEIC — Office164TOEIC — Travel13Họp hành69TOEIC — Finance187Email và tin nhắn công việc28Thuyết trình39Cụm động từ cơ bản159Khách sạn và lưu trú16Ăn uống bên ngoài33Tham quan18
come in /kʌm ɪn/
A1đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
greet /ɡriːt/
A2chào hỏi
“He smiled and greeted each guest as they arrived.”
wave /weɪv/
A2vẫy tay
“Linh is waving to Tom.”
