Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi7Làm quen30Nơi làm việc173Du lịch cơ bản60Thói quen hàng ngày59Đồ ăn thức uống155Mua sắm86Nhà cửa125Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết32Giới thiệu2Sở thích103
Thêm 43 chủ đề
Học tập131Tạm biệt1Công nghệ166Hỏi thăm, trò chuyện xã giao33Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng129Giao thông101Điện thoại tin nhắn20Khen ngợi14Cảm xúc165Đưa ra yêu cầu22Nhờ giúp đỡ11Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời8Bày tỏ quan điểm151Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi28Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở31Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng19Chỉ đường và hướng dẫn32Làm việc nhóm60Lịch và hạn chót51Sức khoẻ142Gia đình và bạn bè60Thiết bị văn phòng29Công tác2Sân bay chuyến bay24IELTS — People127IELTS — Environment133IELTS — Education173IELTS — Technology124TOEIC — Office164TOEIC — Travel13Họp hành69TOEIC — Finance187Email và tin nhắn công việc28Thuyết trình39Cụm động từ cơ bản159Khách sạn và lưu trú16Ăn uống bên ngoài33Tham quan18
apologize /əˈpɑːlədʒaɪz/
A2nói lời xin lỗi
“I apologize for the delay.”
admit /ədˈmɪt/
B1thừa nhận
“She admitted making an error.”
apologise /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
B1nói lời xin lỗi vì đã làm điều gì sai
“He apologised for arriving late to the dinner.”
forgive /fərˈɡɪv/
B1tha thứ, bỏ qua
“She found it hard to forgive him after he lied to her.”
blunder /ˈblʌndər/
B2sai lầm ngớ ngẩn hoặc nghiêm trọng trong suy đoán, lập luận
“Omitting crucial economic variables from the forecast proved to be a major analytical blunder.”
confess /kənˈfes/
B2xưng tội, thú nhận
“The parishioner entered the booth to confess his misdeeds.”
repent /rɪˈpent/
B2ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái
“He returned stolen money because he wanted to repent before his community.”
