Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời7Làm quen60Nơi làm việc527Du lịch cơ bản257Thói quen hàng ngày65Đồ ăn thức uống764Mua sắm533Nhà cửa1.172Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết208Giới thiệu6Sở thích658
Thêm 42 chủ đề
Học tập638Tạm biệt5Công nghệ805Hỏi thăm, trò chuyện xã giao24Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng548Giao thông450Xin lỗi10Điện thoại tin nhắn30Khen ngợi24Cảm xúc489Đưa ra yêu cầu16Nhờ giúp đỡ9Thời gian ngày tháng137Bày tỏ quan điểm273Lễ hội sự kiện104Than phiền và phản hồi65Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở67Phỏng vấn xin việc88Chăm sóc khách hàng39Chỉ đường và hướng dẫn61Làm việc nhóm102Lịch và hạn chót88Sức khoẻ1.135Gia đình và bạn bè302Thiết bị văn phòng130Công tác13Sân bay chuyến bay168IELTS — People1.230IELTS — Environment1.218IELTS — Education936IELTS — Technology705TOEIC — Office505TOEIC — Travel91Họp hành95TOEIC — Finance847Email và tin nhắn công việc39Thuyết trình64Khách sạn và lưu trú115Ăn uống bên ngoài225Tham quan234
invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
A2thư mời, lời mời qua lịch điện tử
“Check your inbox for the calendar invitation.”
invite /ɪnˈvaɪt/
A2lời mời
“Thanks so much for the dinner invite!”
host /hoʊst/
B1Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
housewarming /ˈhaʊswɔːrmɪŋ/
B1Tiệc tân gia, tiệc mừng nhà mới
“We bought a plant as a housewarming gift.”
prior commitment /ˌpraɪər kəˈmɪtmənt/
B1Lịch bận hoặc cam kết có từ trước
“I cannot attend the conference because of a prior commitment.”
rain check /ˈreɪn tʃek/
B1lời hẹn dời lại dịp sau
“Can we take a rain check on our coffee chat?”
blunt refusal /blʌnt rɪˈfjuːzəl/
B2sự từ chối thẳng thừng, không vòng vo
“His blunt refusal to cooperate surprised the entire negotiation team.”
