Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhờ giúp đỡ9Làm quen60Nơi làm việc527Du lịch cơ bản257Thói quen hàng ngày65Đồ ăn thức uống764Mua sắm533Nhà cửa1.172Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết208Giới thiệu6Sở thích658
Thêm 42 chủ đề
Học tập638Tạm biệt5Công nghệ805Hỏi thăm, trò chuyện xã giao24Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng548Giao thông450Xin lỗi10Điện thoại tin nhắn30Khen ngợi24Cảm xúc489Đưa ra yêu cầu16Thời gian ngày tháng137Mời và từ chối lời mời7Bày tỏ quan điểm273Lễ hội sự kiện104Than phiền và phản hồi65Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở67Phỏng vấn xin việc88Chăm sóc khách hàng39Chỉ đường và hướng dẫn61Làm việc nhóm102Lịch và hạn chót88Sức khoẻ1.135Gia đình và bạn bè302Thiết bị văn phòng130Công tác13Sân bay chuyến bay168IELTS — People1.230IELTS — Environment1.218IELTS — Education936IELTS — Technology705TOEIC — Office505TOEIC — Travel91Họp hành95TOEIC — Finance847Email và tin nhắn công việc39Thuyết trình64Khách sạn và lưu trú115Ăn uống bên ngoài225Tham quan234
ask /æsk/
A1hỏi
“Ask a question if you do not know.”
help /help/
A1giúp đỡ
“Can you help me, please?”
police /pəˈliːs/
A1Cảnh sát (tập thể)
“The police are looking for the suspect.”
advice /ədˈvaɪs/
A2Lời khuyên
“Can you give me a piece of advice?”
support /səˈpɔːrt/
A2hỗ trợ, nâng đỡ
“My colleagues supported me throughout the transition.”
emergency /iˈmɜːrdʒənsi/
B1Trường hợp khẩn cấp
“We need an emergency contact number for every participant.”
lifesaver /ˈlaɪfseɪvər/
B1người cứu nguy, vật cứu cánh
“Thanks for the coffee, you're a lifesaver!”
clarification /ˌklærɪfɪˈkeɪʃn/
B2sự làm rõ, giải thích thêm
“Could you provide some clarification on this point?”
intercession /ˌɪn.təˈseʃ.ən/
C1sự can thiệp, hòa giải hoặc nói giúp cho người khác
“Thanks to diplomatic intercession, the detained journalists were released without trial.”
