Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời2Làm quen17Nơi làm việc103Du lịch cơ bản49Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống148Mua sắm149Nhà cửa87Thời tiết79Giới thiệu1Sở thích55Học tập117
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ159Hỏi thăm, trò chuyện xã giao9Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng104Giao thông53Xin lỗi4Khen ngợi75Cảm xúc542Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng96Bày tỏ quan điểm221Lễ hội sự kiện12Than phiền và phản hồi31Cảm thông và quan tâm13Cảnh báo và nhắc nhở34Phỏng vấn xin việc28Chăm sóc khách hàng11Chỉ đường và hướng dẫn34Làm việc nhóm24Lịch và hạn chót51Sức khoẻ331Gia đình và bạn bè104Thiết bị văn phòng12Công tác1Sân bay chuyến bay12IELTS — People600IELTS — Environment342IELTS — Education290IELTS — Technology197TOEIC — Office112TOEIC — Travel11Họp hành16TOEIC — Finance160Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình15Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài51Tham quan32
fine /faɪn/
A1Khỏe, ổn
“I'm fine, thanks.”
alright /ɔːlˈraɪt/
B1Ổn thỏa, không có trục trặc trong đời sống cá nhân hoặc tình cảm
“After a few tense hours of silence, the two friends talked things over and felt alright again.”
