Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc5Làm quen17Nơi làm việc210Du lịch cơ bản62Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống270Mua sắm143Nhà cửa328Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết83Giới thiệu1Sở thích159
Thêm 42 chủ đề
Học tập208Tạm biệt1Công nghệ353Hỏi thăm, trò chuyện xã giao16Tiền bạc ngân hàng257Giao thông160Xin lỗi9Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi36Cảm xúc401Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng53Bày tỏ quan điểm213Lễ hội sự kiện34Than phiền và phản hồi30Cảm thông và quan tâm11Cảnh báo và nhắc nhở30Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm51Lịch và hạn chót33Sức khoẻ470Gia đình và bạn bè147Thiết bị văn phòng29Công tác4Sân bay chuyến bay40IELTS — People823IELTS — Environment609IELTS — Education455IELTS — Technology431TOEIC — Office235TOEIC — Travel36Họp hành51TOEIC — Finance442Thuyết trình20Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống6Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài75Tham quan56
apprise /əˈpraɪz/
C1Cung cấp tin tức cập nhật chính thức cho báo giới hoặc cơ quan
“The military liaison failed to apprise embedded reporters of the tactical repositioning.”
asynchronous /eɪˈsɪŋkrənəs/
C1bất đồng bộ (không diễn ra cùng một thời điểm)
“Asynchronous messaging allows international teams to collaborate without meeting at midnight.”
postscript /ˈpoʊstskrɪpt/
C1Phần tái bút, phần bổ sung sau.
“He added a short postscript to update the reader on recent developments.”
verbatim /vɜːrˈbeɪtɪm/
C1Nguyên văn, đúng từng từ một
“You must copy the words verbatim from the reading text into the answer sheet.”
verbosity /vɜːˈbɒs.ə.ti/
C1Sự dài dòng, tính lắm lời
“The editor cut the paper's verbosity to meet the limit.”
