Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời2Làm quen17Nơi làm việc210Du lịch cơ bản62Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống270Mua sắm143Nhà cửa328Thời tiết83Giới thiệu1Sở thích159Học tập208
Thêm 42 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ353Hỏi thăm, trò chuyện xã giao16Tiền bạc ngân hàng257Giao thông160Xin lỗi9Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi36Cảm xúc401Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng53Bày tỏ quan điểm213Lễ hội sự kiện34Than phiền và phản hồi30Cảm thông và quan tâm11Cảnh báo và nhắc nhở30Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm51Lịch và hạn chót33Sức khoẻ470Gia đình và bạn bè147Thiết bị văn phòng29Công tác4Sân bay chuyến bay40IELTS — People823IELTS — Environment609IELTS — Education455IELTS — Technology431TOEIC — Office235TOEIC — Travel36Họp hành51TOEIC — Finance442Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình20Cụm động từ cơ bản17Thành ngữ đời sống6Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài75Tham quan56
cordiality /ˌkɔː.diˈæl.ə.ti/
C1Sự hòa nhã, thái độ thân thiện và lịch sự trong ứng xử xã hội.
“Despite their messy divorce, they maintained mutual cordiality for the sake of their son.”
salutation /ˌsæljuˈteɪʃn/
C1lời chào mở đầu
“'Dear Ms. Jones' is a standard formal salutation.”
