Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThành ngữ đời sống6Làm quen17Nơi làm việc210Du lịch cơ bản62Thói quen hàng ngày9Đồ ăn thức uống270Mua sắm143Nhà cửa328Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết83Giới thiệu1Sở thích159
Thêm 42 chủ đề
Học tập208Tạm biệt1Công nghệ353Hỏi thăm, trò chuyện xã giao16Tiền bạc ngân hàng257Giao thông160Xin lỗi9Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi36Cảm xúc401Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng53Bày tỏ quan điểm213Lễ hội sự kiện34Than phiền và phản hồi30Cảm thông và quan tâm11Cảnh báo và nhắc nhở30Phỏng vấn xin việc20Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm51Lịch và hạn chót33Sức khoẻ470Gia đình và bạn bè147Thiết bị văn phòng29Công tác4Sân bay chuyến bay40IELTS — People823IELTS — Environment609IELTS — Education455IELTS — Technology431TOEIC — Office235TOEIC — Travel36Họp hành51TOEIC — Finance442Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình20Cụm động từ cơ bản17Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài75Tham quan56
damp squib /ˌdæmp ˈskwɪb/
C1Kỳ vọng nhiều nhưng gây thất vọng lớn; bom xịt
“The much-anticipated product launch was a bit of a damp squib.”
fair cop /ˌfeər ˈkɒp/
C1Bị bắt bài đúng rồi, đành chịu nhận lỗi
“All right, fair cop, I forgot to send the attachment.”
get down to business /ɡet daʊn tə ˈbɪznəs/
C1Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
go over someone's head /ɡəʊ ˈəʊ.vər ˈsʌm.wʌnz hed/
C1vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
jump the gun /dʒʌmp ðə ɡʌn/
C1hành động quá sớm, cầm đèn chạy trước ô tô
“Announcing the merger now would be jumping the gun.”
see eye to eye /siː aɪ tə aɪ/
C1hoàn toàn đồng ý với nhau
“We don't always see eye to eye on marketing strategies.”
