Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
65 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày65Làm quen60Nơi làm việc527Du lịch cơ bản257Đồ ăn thức uống764Mua sắm533Nhà cửa1.172Chào hỏi và đáp lời6Thời tiết208Giới thiệu6Sở thích658Học tập638
Thêm 42 chủ đề
Tạm biệt5Công nghệ805Hỏi thăm, trò chuyện xã giao24Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng548Giao thông450Xin lỗi10Điện thoại tin nhắn30Khen ngợi24Cảm xúc489Đưa ra yêu cầu16Nhờ giúp đỡ9Thời gian ngày tháng137Mời và từ chối lời mời7Bày tỏ quan điểm273Lễ hội sự kiện104Than phiền và phản hồi65Cảm thông và quan tâm16Cảnh báo và nhắc nhở67Phỏng vấn xin việc88Chăm sóc khách hàng39Chỉ đường và hướng dẫn61Làm việc nhóm102Lịch và hạn chót88Sức khoẻ1.135Gia đình và bạn bè302Thiết bị văn phòng130Công tác13Sân bay chuyến bay168IELTS — People1.230IELTS — Environment1.218IELTS — Education936IELTS — Technology705TOEIC — Office505TOEIC — Travel91Họp hành95TOEIC — Finance847Email và tin nhắn công việc39Thuyết trình64Khách sạn và lưu trú115Ăn uống bên ngoài225Tham quan234
habits /ˈhæbɪts/
C1Trang phục đặc thù (như đồ cưỡi ngựa hay đồ tu sĩ)
“Nuns in black habits walked silently through the corridor.”
insomnia /ɪnˈsɑːmniə/
C1Chứng mất ngủ
“She has suffered from insomnia for months.”
monotony /məˈnɒtəni/
C1sự đơn điệu, lặp đi lặp lại nhàm chán
“Factory workers struggled against the sheer monotony of assembly lines.”
apparelling /əˈpærəlɪŋ/
C2Hành vi chải chuốt phục sức lộng lẫy chuẩn bị xuất hiện.
“Hours of careful apparelling preceded the duchess’s walk down the grand palace staircase.”
downshifting /ˈdaʊnʃɪftɪŋ/
C2Xu hướng chủ động chuyển sang công việc đơn giản hơn, lương thấp hơn để cân bằng cuộc sống.
“After twenty years in corporate law, his downshifting to part-time carpentry stunned his colleagues.”
