BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4.384 từ.

zonation /zoʊˈneɪ.ʃən/
C2

Sự phân vùng sinh thái/khí hậu theo chiều cao hoặc vĩ độ

Altitudinal zonation on the mountain slope shifted upward as regional temperatures increased.

zooplankton /ˌzəʊ.əˈplæŋk.tən/
C2

Động vật phù du.

Baleen whales filter massive volumes of zooplankton daily.

zoopsia /zəʊˈɒpsiə/
C2

Chứng ảo thị thấy động vật, ảo giác thấy thú vật thường xảy ra khi sảng rượu

During acute ethanol withdrawal, terrifying zoopsia made him swat frantically at imaginary rats crawling over his hospital bed.

zwischenzug /ˈtsvɪʃn̩tsuːk/
C2

Nước cờ trung gian chen ngang chuỗi trao đổi quân dự kiến để xoay chuyển cục diện.

Instead of recapturing the bishop, her unexpected zwischenzug with check ruined his entire attack.