BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

congratulations /kənˌɡrætʃuˈleɪʃnz/
A2

Xin chúc mừng

Congratulations on passing the test!

greet /ɡriːt/
A2

chào hỏi

He smiled and greeted each guest as they arrived.

I'd love to /aɪd ˈlʌv tə/
A2

mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình

Yes, I'd love to. Thanks!

pardon /ˈpɑːrdn/
A2

xin thứ lỗi, xin thứ lỗi cho tôi

Pardon me, I did not catch your name.

take care /teɪk ker/
A2

giữ gìn sức khỏe; lời chúc thân thiện khi tạm biệt

Take care, and call me soon.

wave /weɪv/
A2

vẫy tay

Linh is waving to Tom.