Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
zephyr /ˈzef.ɚ/
C1Làn gió thoảng nhẹ nhàng và ấm áp
“A refreshing coastal zephyr broke the oppressive summer heat across the hillside vineyards.”
