BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 21 từ.

yard /jɑːrd/
A1

khoảng sân ngoài trời

The children play in the front yard.

year /jɪr/
A1

năm

He is ten years old.

yellow /ˈjel.əʊ/
A1

màu vàng

She wore a bright yellow jacket.

yes /jes/
A1

vâng, có, đúng

Yes, I understand.

yesterday /ˈjɛs.tɚ.deɪ/
A1

hôm qua

Yesterday was busy.

you /juː/
A1

bạn, các bạn

You are my friend.

you too /juː tuː/
A1

bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại

Thanks, Anna. You too!

you're welcome /jʊr ˈwelkəm/
A1

Không có gì; câu đáp lại lời cảm ơn.

You're welcome, Anna.

young /jʌŋ/
A1

trẻ; ít tuổi

The king is young.

your /jʊr/
A1

của bạn

What is your name?

yours /jʊərz/
A1

của bạn (đại từ sở hữu)

Is this cup yours?

yet /jet/
A2

chưa (dùng trong câu phủ định/nghi vấn)

Has he arrived yet?

youth /juːθ/
B1

tuổi trẻ, thanh thiếu niên

The youth center opened yesterday.

yearn /jɜːrn/
B2

khao khát điều gì đó một cách sâu sắc và tha thiết, đặc biệt là thứ khó có được

After years abroad, he yearned to hear his mother tongue again.

yearning /ˈjɝː.nɪŋ/
B2

khao khát tha thiết, nỗi niềm khắc khoải

After years abroad, he felt a powerful yearning for his home village.

yeast /jiːst/
B2

Men làm bánh, vi sinh vật dùng để ủ bột nở hoặc lên men đồ uống.

Dissolve dry active yeast in warm water with a teaspoon of sugar to test viability.

yesteryear /ˈjestərjɪr/
B2

quá khứ, những năm đã qua

Photos remind us of yesteryear.

yield /jiːld/
B2

mang lại, sinh ra (kết quả, lợi nhuận)

Carefully planned meetings yield more actionable solutions.

yield results /jiːld rɪˈzʌlts/
B2

Mang lại kết quả hoặc thành quả cụ thể sau một quá trình nỗ lực.

Consistent daily practice will eventually yield results in language fluency.

yardang /ˈjɑːr.dæŋ/
C2

Địa hình yardang; sống đất đá kéo dài do gió sa mạc bào mòn các khe rãnh xung quanh.

The expedition navigated between towering yardangs carved by centuries of unidirectional wind.

yaw /ˈjɔː/
C2

Lệch khỏi hướng thẳng do chệch trục đứng

Heavy crosswinds caused the aircraft to yaw violently just before touchdown.