Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
khao khát điều gì đó một cách sâu sắc và tha thiết, đặc biệt là thứ khó có được
“After years abroad, he yearned to hear his mother tongue again.”
khao khát tha thiết, nỗi niềm khắc khoải
“After years abroad, he felt a powerful yearning for his home village.”
Men làm bánh, vi sinh vật dùng để ủ bột nở hoặc lên men đồ uống.
“Dissolve dry active yeast in warm water with a teaspoon of sugar to test viability.”
quá khứ, những năm đã qua
“Photos remind us of yesteryear.”
mang lại, sinh ra (kết quả, lợi nhuận)
“Carefully planned meetings yield more actionable solutions.”
Mang lại kết quả hoặc thành quả cụ thể sau một quá trình nỗ lực.
“Consistent daily practice will eventually yield results in language fluency.”
