BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

warm /wɔrm/
A1

ấm, ấm áp

The soup is still warm.

windy /ˈwɪndi/
A1

gió

It is windy by the river.

windbreaker /ˈwɪndbreɪkər/
A2

áo khoác gió nhẹ

Zip up your windbreaker before we step outside.

wet /wet/
B1

ướt, ẩm ướt

My shoes are wet from the rain.

wreak havoc /riːk ˈhævək/
B2

Gây ra sự tàn phá nặng nề hoặc tình trạng hỗn loạn diện rộng.

The sudden frost wreaked havoc on local fruit orchards.

westerly /ˈwes.təl.i/
C1

Gió tây

Prevailing westerlies moved storm systems eastward across the continent.

windward /ˈwɪnd.wɚd/
C1

Về phía đón gió; hướng đối diện với hướng gió thổi tới

The windward slopes of the island intercept marine vapor, receiving abundant annual precipitation.

weathercock /ˈweðəkɒk/
C2

Chong chóng gió hình con gà trống gắn trên đỉnh mái nhà để chỉ hướng gió

The bronze weathercock spun rapidly during the thunderstorm.