Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
ví tiền
“Her wallet is on the counter.”
áo khoác gió nhẹ
“Zip up your windbreaker before we step outside.”
len
“This thick wool keeps you very warm during freezing mountain nights.”
đáng giá, xứng đáng
“The trip was worth every penny.”
phiếu bảo hành, thời hạn bảo hành
“This laptop comes with a two-year manufacturer warranty.”
chống thấm nước
“Bring a waterproof coat in case of sudden rain.”
bán buôn
“They buy office supplies from a wholesale market.”
Có khả năng kháng nước ở mức độ tương đối.
“This light windbreaker is water-resistant enough for brief drizzles.”
vô giá trị, không có lợi
“The broken watch was worthless to collectors.”
tay nghề thủ công, chất lượng gia công thành phẩm
“The antique clock still functions smoothly due to extraordinary craftsmanship and workmanship.”
Khăn trùm đầu và cổ bằng vải trắng của phụ nữ thời Trung cổ hoặc nữ tu
“The nun adjusted the starched fold of her linen wimple.”
