BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

welcome /ˈwelkəm/
A1

chào đón

Welcome to our office.

who /huː/
A1

người mà (thay thế cho người)

The man who called you is here.

woman /ˈwʊmən/
A1

Người phụ nữ trưởng thành

The woman wears a warm coat.

work /wɜːrk/
A1

làm việc

I work as a designer.

wave /weɪv/
A2

vẫy tay

Linh is waving to Tom.

walk up to /wɔːk ʌp tuː/
B1

tiến bước lại gần ai đó

He walked up to the reception desk confidently.

welcoming /ˈwelkəmɪŋ/
B1

Niềm nở, hiếu khách

The local residents are always warm and welcoming.