Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
wake /weɪk/
A1thức dậy
“I wake up at six.”
walk /wɑːk/
A1đi bộ
“We walk to school every day.”
wash /wɑːʃ/
A1rửa; giặt
“Wash your hands.”
watch /wɑtʃ/
A1xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
wear /weə(r)/
A1Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
wash up /ˌwɒʃ ˈʌp/
A2rửa chén bát
“I will cook dinner if you agree to wash up afterwards.”
wring /rɪŋ/
C1vắt, bóp nghẹt
“He wrung the wet towel to remove the water.”
