BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

well /wel/
A1

Giỏi, tốt

He speaks English very well.

when /wen/
A1

khi nào; dùng để hỏi thời gian

When is the lesson?

where /wer/
A1

Ở đâu

Where are you from?

why /waɪ/
A1

tại sao; dùng để hỏi lý do

Why are you here?

weakly /ˈwiːkli/
B1

một cách yếu ớt

The sick boy smiled weakly at his visitors.

worse /wɜːs/
B1

Tệ hơn

The team played worse than last week.

widely /ˈwaɪdli/
B2

Rộng rãi, phổ biến, được nhiều người biết đến

Her novels are widely read across Southeast Asia.