BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

visibility /ˌvɪz.əˈbɪl.ə.t̬i/
B2

tầm nhìn xa, độ hiển thị

Fog reduced visibility to less than fifty meters.

vortex /ˈvɔːrteks/
C1

cơn xoáy nước hoặc lốc xoáy khí hút vật thể vào tâm

Debris was swiftly sucked into the spinning vortex created by the draining canal.

virga /ˈvɜːr.ɡə/
C2

Mưa bay bốc hơi; vệt mưa hoặc tuyết rơi từ mây nhưng bốc hơi hết trước khi chạm đất.

Wisps of virga dangled beneath the clouds without yielding a single drop to the parched earth.