Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
visibility /ˌvɪz.əˈbɪl.ə.t̬i/
B2tầm nhìn xa, độ hiển thị
“Fog reduced visibility to less than fifty meters.”
vortex /ˈvɔːrteks/
C1cơn xoáy nước hoặc lốc xoáy khí hút vật thể vào tâm
“Debris was swiftly sucked into the spinning vortex created by the draining canal.”
virga /ˈvɜːr.ɡə/
C2Mưa bay bốc hơi; vệt mưa hoặc tuyết rơi từ mây nhưng bốc hơi hết trước khi chạm đất.
“Wisps of virga dangled beneath the clouds without yielding a single drop to the parched earth.”
