BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

usually /ˈjuːʒuəli/
A1

thường thường

I usually walk to work.

unbend /ʌnˈbɛnd/
B2

uốn thẳng lại, thả lỏng

He slowly unbent his stiff back after hours of sitting.

unbutton /ʌnˈbʌtən/
B2

Cởi các khuy cài áo hoặc quần.

He unbuttoned his collar as the meeting room grew stuffy.

unwind /ʌnˈwaɪnd/
B2

thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi

A warm bath and classical tracks help me unwind after tedious meetings.