Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
usually /ˈjuːʒuəli/
A1thường thường
“I usually walk to work.”
unbend /ʌnˈbɛnd/
B2uốn thẳng lại, thả lỏng
“He slowly unbent his stiff back after hours of sitting.”
unbutton /ʌnˈbʌtən/
B2Cởi các khuy cài áo hoặc quần.
“He unbuttoned his collar as the meeting room grew stuffy.”
unwind /ʌnˈwaɪnd/
B2thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi
“A warm bath and classical tracks help me unwind after tedious meetings.”
