BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng

Từ vựng

17.773 từ trong kho. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 673 từ.

trundle /ˈtrʌndəl/
C2

Lăn bánh ầm ầm nặng nề trên mặt đường

The loaded baggage cart trundled across the uneven apron toward the aircraft.

tryst /trɪst/
C2

Cuộc hẹn hò lén lút giữa hai người yêu nhau.

The lovers arranged a midnight tryst in the abandoned chapel.

tuile /twiːl/
C2

Miếng bánh nướng mỏng giòn dùng để trang trí món ăn

A delicate parmesan tuile rested atop the creamy risotto dish.

tun /tʌn/
C2

Thùng lớn chứa chất lỏng (khoảng 252 gallon tương đương 954 lít).

The winery restored an eighteenth-century oak tun to display in the main hall.

tunicate /ˈtjuː.nɪ.kət/
C2

động vật bao có vỏ dạng túi sống ở biển

Colonies of bright sea-squirt tunicates cluster over submerged dock pilings.

tureen /ˈtjʊəriːn/
C2

Bát lớn có nắp đậy dùng đựng canh hoặc súp lên bàn ăn

He lifted the ceramic lid of the soup tureen to reveal steaming broth.

turnpike /ˈtɜːrn.paɪk/
C2

đường bộ có trạm gác chắn để thu phí người và xe cộ qua lại

Heavy stagecoaches were made to stop at the gatehouse of the turnpike to settle toll charges.

turnspit /ˈtɜːnspɪt/
C2

Trục quay thịt nướng tự động hoặc thủ công bên lò sưởi

The heavy turnspit revolved steadily, roasting the fowl to an even golden brown.

turpitude /ˈtɜː.pɪ.tʃuːd/
C2

Sự đồi trụy, hành vi đồi bại.

The executive was dismissed for acts of moral turpitude.

tuyere /tweɪə/
C2

Ống thổi khí vào lò luyện kim

Molten slag blocked the tuyere, reducing airflow to the furnace core.

tympanites /ˌtɪm.pəˈnaɪ.tiːz/
C2

Chứng chướng bụng do hơi

Abdominal percussion demonstrated marked tympanites secondary to bowel obstruction.

tympanum /ˈtɪmpənəm/
C2

Mảng tường trang trí hình bán nguyệt hoặc tam giác nằm trên vòm cửa ra vào.

Romanesque sculptors carved the terrifying scenes of the Last Judgment across the church's central tympanum.

typosquatting /ˈtaɪpəʊskwɒtɪŋ/
C2

Đăng ký các tên miền gõ sai chính tả của trang web nổi tiếng để lừa người dùng.

Typosquatting sites lure unsuspecting visitors to capture user account credentials.