Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
see you /siː juː/
A1hẹn gặp lại
“Bye, Anna. See you!”
see off /siː ɔːf/
B1tiễn ai đó lên đường
“Her parents went to the station to see her off.”
sincerely /sɪnˈsɪəli/
B2trân trọng (dùng ở cuối thư)
“Yours sincerely, Sarah Jenkins.”
