Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
rain /reɪn/
A1mưa, trời mưa
“Look! It is raining outside.”
rainy /ˈreɪni/
A1mưa
“Bring a coat on rainy days.”
raincoat /ˈreɪnkoʊt/
A2áo mưa
“Pack a lightweight raincoat in your backpack.”
radiosonde /ˈreɪ.di.oʊˌsɑːnd/
C2Bóng thám không mang thiết bị đo khí tượng tầng cao
“Meteorologists launched a radiosonde to gather vertical atmospheric profiles ahead of the front.”
rime /raɪm/
C2Sương muối đóng băng; lớp băng trắng xốp đóng trên bề mặt khi sương mù siêu lạnh gặp vật thể rắn.
“Bitter mountaintop fog coated the meteorological towers with an opaque shell of rime.”
