Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
quaint /kweɪnt/
C1cổ kính, độc đáo một cách duyên dáng
“We stayed at a quaint bed-and-breakfast near the coast.”
quilt /kwɪlt/
C2Chăn ghép vải chần bông
“Her grandmother stitched tiny geometric shapes into the patchwork quilt.”
quoin /kɔɪn/
C2Khối đá hoặc gạch ốp góc tường được đẽo gọt nổi bật để gia cố và tạo điểm nhấn kiến trúc.
“Contrasting granite quoins frame the brick manor, reinforcing its corners against structural drift.”
