BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

quit /kwɪt/
B1

từ bỏ, nghỉ việc

He quit smoking two years ago.

query /ˈkwɪri/
B2

Thắc mắc, câu hỏi cần giải đáp trong công việc.

The payroll desk answered every employee query regarding tax deductions promptly.

quota /ˈkwoʊ.t̬ə/
B2

Hạn ngạch, chỉ tiêu phân bổ bắt buộc

The parliament passed a law establishing a gender quota for public corporate boards.

quiet quitting /ˈkwaɪət ˈkwɪtɪŋ/
C1

Xu hướng làm việc vừa đủ trách nhiệm

Widespread quiet quitting signals deep employee burnout and unaddressed workplace dissatisfaction.