BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 64 từ.

quintessence /kwɪnˈtesns/
C2

Tinh hoa, ví dụ hoàn hảo và cô đọng nhất của một phẩm chất.

His tailored suit was the quintessence of understated British elegance.

quisling /ˈkwɪzlɪŋ/
C2

Kẻ phản bội bán nước cấu kết với quân xâm lược chiếm đóng

Partisan resistance fighters targeted the regional quisling who had administered martial curfews for the invaders.

quoin /kɔɪn/
C2

Khối đá hoặc gạch ốp góc tường được đẽo gọt nổi bật để gia cố và tạo điểm nhấn kiến trúc.

Contrasting granite quoins frame the brick manor, reinforcing its corners against structural drift.

quotidian /kwəʊˈtɪd.i.ən/
C2

Xảy ra thường nhật, hàng ngày.

His diary documented the quotidian routines of domestic life rather than state politics.