BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

oversleep /ˌoʊ.vɚˈsliːp/
A2

động từ: ngủ quên

If I hadn't overslept, I would have been on time.

occasionally /əˈkeɪʒnəli/
B1

thỉnh thoảng, tùy dịp

He occasionally treats himself to a nice restaurant.

overdo /ˌoʊvərˈduː/
B2

làm quá mức, hành động thái quá

He overdid his workout and injured his shoulder.