Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
buồn nôn
“Motion sickness caused extreme nausea during the choppy ferry crossing.”
Lối sống du mục, di chuyển liên tục
“Digital nomadism has expanded rapidly due to high-speed internet.”
Người không cư trú thường trú tại một quốc gia hay địa phương.
“Non-residents face higher tax rates on property purchases.”
Người không cư trú tại một địa phương, thường là người nước ngoài
“Nonresident investors face higher tax rates.”
Không dừng lại, diễn ra liên tục mà không có gián đoạn.
“After three days of nonstop rain, the roads outside the city began to flood.”
du mục
“Nomadic tribes moved seasonally across the steppe with their livestock.”
