Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
never /ˈnevər/
A1không bao giờ
“I never skip breakfast.”
noon /nuːn/
A2buổi trưa (12 giờ trưa)
“The team eats lunch together at noon.”
nod off /nɑːd ɔːf/
B1gật gù ngủ thiếp đi trong chốc lát
“Grandpa nodded off in his armchair watching television.”
normally /ˈnɔːməli/
B1thông thường
“We normally eat dinner at seven.”
