Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
man /mæn/
A1Người đàn ông trưởng thành
“A tall man stands near the bus stop.”
married /ˈmærid/
A1Đã lập gia đình, đã kết hôn
“My uncle is married and has two children.”
meet /miːt/
A1gặp
“I want to meet your team.”
meet you /miːt juː/
A1Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
my age /maɪ eɪdʒ/
A2bằng tuổi tôi
“Most people of my age are building their careers.”
mate /meɪt/
B1bạn bè hoặc chiến hữu thân cận
“He went down to the pub with a few old school mates.”
