Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
Kanban /ˈkænbæn/
C1bảng Kanban (quản lý công việc)
“Our team uses a Kanban board daily.”
knowledge transfer /ˈnɑːlɪdʒ ˈtrænsfɚ/
C1quá trình truyền đạt kiến thức, kỹ năng từ người này sang người khác
“The company organized workshops to facilitate knowledge transfer between senior engineers and new hires.”
