Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
journey /ˈdʒɜːrni/
A2hành trình
“The train journey through the mountains took four hours.”
jaunt /dʒɔːnt/
C1Chuyến đi chơi ngắn ngày thuần túy để giải trí hoặc dạo mát
“They took a weekend jaunt to the coastal vineyard to sample local wines.”
