BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

juice /dʒuːs/
A1

nước ép

Orange juice is fresh today.

jar /dʒɑː/
B1

hũ, lọ thủy tinh

She opened a new jar of strawberry jam for breakfast toast.

jug /ˈdʒʌɡ/
B1

bình đựng nước có quai rót

Place a jug of chilled tap water on the dinner table.

juicy /ˈdʒuː.si/
B1

mọng nước

This orange is very sweet and juicy.

julienne /ˌdʒuːliˈen/
C1

Cắt thái rau củ thành dạng sợi dài mỏng đều tăm tắp như que diêm.

Julienne the fresh daikon radish for the pickled salad topping.

julienned /ˌdʒuːlɪˈɛnd/
C1

được thái thành những que tăm dài đồng đều mảnh khảnh

Top the poached fish with julienned ginger and scallion threads.