BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

justifiably /ˌdʒʌs.tɪˈfaɪ.ə.bli/
B2

Một cách có căn cứ, hoàn toàn dễ hiểu

Clients were justifiably annoyed by the sudden system outage.

judiciously /dʒuːˈdɪʃ.əs.li/
C1

Một cách sáng suốt, khôn ngoan.

She judiciously allocated the startup budget to prioritize product development over advertising.