Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.
giấy tờ tùy thân
“Show your ID at the desk.”
Thông tin, tin tức
“This brochure gives helpful information.”
giấy tờ tùy thân, sự nhận diện
“Please present your identification.”
Cục quản lý xuất nhập cảnh, thủ tục nhập cảnh
“Proceed to immigration after exiting the plane.”
trước (về thời gian)
“They had reserved the table in advance.”
Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.
“Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.”
Lịch trình chuyến đi
“The travel agent handed us the travel itinerary.”
Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau
“The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.”
lối sống liên tục chuyển dịch từ nơi này sang nơi khác không có chỗ ở cố định
“A life of relentless itinerancy took the musician from dusty roadside taverns to grand capital opera halls.”
