BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 728 từ.

isohel /ˈaɪ.soʊ.hel/
C2

Đường đẳng nhật nối các điểm có cùng thời lượng nắng

Climatologists mapped isohel contours to locate ideal zones for industrial solar farms.

isohyetal /ˌaɪ.soʊˈhaɪ.ə.təl/
C2

Liên quan đến đường đẳng lượng mưa

Isohyetal analysis revealed spatial shifts in annual monsoon rainfall boundaries.

isokinetic /ˌaɪsəʊkɪˈnɛtɪk/
C2

Thuộc về chuyển động cơ bắp diễn ra với tốc độ không đổi bất kể lực phát ra lớn đến mức nào.

The physical therapist used an isokinetic dynamometer to assess torque deficits between the patient's quads.

isolationism /ˌaɪsəˈleɪʃənɪzəm/
C2

Chủ nghĩa biệt lập từ chối can dự vào các liên minh quốc tế hoặc xung đột bên ngoài

Postwar trauma spurred dogmatic isolationism, leading legislators to reject participation in the transnational defense pact.

isometrics /ˌaɪsəˈmɛtrɪks/
C2

Hệ thống các bài tập gồng giữ cơ bắp đứng yên mà chiều dài sợi cơ và góc khớp không đổi.

Gymnasts rely on grueling isometrics like the iron cross to develop tendons capable of bearing immense loads.

isomorphic /ˌaɪ.səˈmɔːr.fɪk/
C2

Đồng hình, đồng cấu

The underlying algebraic groups are isomorphic despite differing notation systems.

isotropy /aɪˈsɒtrəpi/
C2

Tính đẳng hướng của vật liệu

Cast iron exhibits isotropic properties because its internal grain pattern is randomly arranged.

itinerancy /aɪˈtɪn.ər.ən.si/
C2

lối sống liên tục chuyển dịch từ nơi này sang nơi khác không có chỗ ở cố định

A life of relentless itinerancy took the musician from dusty roadside taverns to grand capital opera halls.