BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.041+Bài học19.768+Từ vựng

19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

blond /blɑːnd/
A1

(tóc) vàng kim, vàng sáng

His sister has long blond hair and blue eyes.

blonde /ˈblɑːnd/
A1

Tóc vàng nhạt.

She has long blonde hair.

bachelor /ˈbætʃələ/
B2

Người đàn ông độc thân

He remained a bachelor until his late thirties.

befriend /bɪˈfrend/
B2

Kết bạn với

She tried to befriend the new neighbor next door.

beguile /bɪˈɡaɪl/
B2

Dụ dỗ, mê hoặc

The salesman beguiled customers into buying unnecessary insurance.

beguiling /bɪˈɡaɪ.lɪŋ/
B2

Mê hoặc, có sức cuốn hút khéo léo

Her beguiling smile masked her real intentions.

brusquerie /ˈbruːskəri/
C2

Cung cách cộc cằn, thô lỗ làm sứt mẻ tình cảm giao hảo.

Her father’s sudden brusquerie toward the prospective son-in-law disrupted the pleasant evening.