Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.768+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN sinh. Bộ lọc hiện tại: 2.161 từ.
Gói thỏa thuận chi trả tài chính để nhân sự chấp thuận chấm dứt hợp đồng sớm.
“The restructured bank offered senior directors a voluntary retirement buy-out.”
Bên mua (khối quản lý tài sản / đầu tư)
“He left investment banking to work as a quantitative analyst on the buy-side.”
Hành động doanh nghiệp mua lại cổ phiếu của chính mình trên thị trường.
“The tech titan authorized a twenty-billion-dollar share buyback to elevate earnings per share.”
Cú ném bóng ghi điểm thành công ngay trước khi còi báo hiệu hết giờ vang lên trong môn bóng rổ.
“The crowd erupted when the point guard hit a spectacular buzzer-beater from mid-court to win the game.”
bằng phương tiện, bằng cách
“He lifted the box by means of a rope.”
Quy chế địa phương do chính quyền cơ sở ban hành
“The city council passed a strict by-law prohibiting public demonstrations in historical squares.”
Sản phẩm phụ, sản phẩm thứ cấp được tạo ra trong quá trình sản xuất hoặc chế biến thực phẩm.
“Whey is a valuable by-product of cheese production that is now dried and sold as a protein supplement.”
Theo thứ tự tuần tự luân phiên của từng bên
“The two delegates spoke by-turn during the cross-examination phase.”
những tác động phụ hoặc kết quả ngoài ý muốn phát sinh trong quy trình làm việc
“The aggressive reorganization yielded an unfortunate bycatch of demoralized senior executives.”
dòng ghi tên tác giả bài báo
“Earning a byline on the newspaper's investigative desk marked a monumental breakthrough for the rookie reporter.”
Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.
“The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.”
Mang phong cách Byronic (tăm tối, u sầu, cô độc nhưng đầy sức hút - thường chỉ nhân vật văn học).
“The novel's protagonist is a classic Byronic hero: brooding, deeply flawed, yet undeniably charismatic to those around him.”
Trật tự sắp xếp các byte của một giá trị số đa byte trong bộ nhớ vật lý.
“Cross-architecture network communication requires developers to account for differences in CPU byteorder.”
Lượt phiên kế tiếp trong một trình tự lặp lại
“Each technician was assigned a specific byturn on the monitoring console.”
Con đường phụ hoặc ngõ hẻm ít người dùng, tránh xa đường cái
“We bypassed motorway congestion by navigating scenic rural byways.”
Thuộc về trạng thái lỗi hoặc thuật toán đồng thuận trong mạng phân tán nơi các nút máy tính có thể hành xử gian lận hoặc gửi dữ liệu mâu thuẫn.
“The decentralized blockchain protocol relies on a byzantine fault-tolerant consensus engine to guarantee ledger synchronization despite malicious actors.”
Đường cong toán học mềm mại xác định bởi tập hợp các điểm kiểm soát.
“CAD software evaluates b-spline surfaces to render aerodynamic vehicle hulls.”
Cấu trúc dữ liệu cây tự cân bằng tối ưu cho việc đọc ghi khối bộ nhớ lớn.
“PostgreSQL indices use b-tree variants to speed up range queries.”
Hợp kim chống ma sát
“Engineers poured molten babbitt into heavy turbine bearings to minimize shaft friction.”
Học vị cử nhân (dùng trong ngữ cảnh học thuật La-tông).
“The diploma formally conferred upon him the title of Baccalaureus in Arts.”
Bữa tiệc rượu chè say sưa, cuộc chè chén ồn ào.
“What started as a quiet dinner party descended into a wild bacchanal by midnight.”
Tình trạng độc thân của nam giới.
“He finally left his long bachelordom behind when he met her at the autumn gala.”
Hành vi tính lại chi phí phát sinh cho đối tác hoặc nhà thầu.
“The main contractor initiated back-charging for delays.”
Kẻ đâm thọc, nói xấu bạn bè sau lưng khi vắng mặt.
“The salon hostess stopped inviting the notorious backbiter once his cruel rumors alienated close friends.”
vung cần câu ra sau
“The fisherman backcast smoothly before letting the line fly forward.”
Đa giác trong mô hình 3D quay lưng về phía máy quan sát và bị loại bỏ khi dựng hình.
“The rendering engine culls backfacing primitives to free GPU processing budget.”
Khoản tiền hối lộ dưới bàn để giành hợp đồng.
“The executive accepted a backhander to approve the vendor.”
Thuật toán lùi thời gian ngẫu nhiên trước khi thử lại truyền dữ liệu bị va chạm.
“Exponential backoff prevents packet storms when database connections fail simultaneously.”
Tấm ốp kim loại áp sát cánh cửa phía sau tay nắm hoặc ổ khóa
“The brass backplate protected the wooden door panel from fingernail scratches.”
Cơ chế phản hồi áp lực trong hệ thống luồng dữ liệu nhằm giảm tốc độ xử lý của phía gửi.
“The messaging queue uses backpressure to avoid crashing the server when ingress traffic spikes.”
bán lại với giá thấp hơn
“He backsold the remaining tickets at half price.”
Màn vỗ vai tán thưởng ồn ào, cử chỉ thân ái phô trương giữa bằng hữu.
“Beneath the loud backslapping at the alumni club, underlying rivalries still simmered.”
Thanh gỗ đứng ở giữa tựa lưng ghế tựa, thường được đẽo gọt hoặc chạm rỗng hoa văn.
“The craftsman shaped the Chippendale backsplat into an intricate ribbon pattern with a fine coping saw.”
Sự hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài chính dự phòng cho dự án.
“The headquarters provided essential backstopping during the crisis.”
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Tình trạng giá giao ngay cao hơn giá hợp đồng tương lai.
“Severe supply shortages caused immediate backwardation in copper futures contracts.”
Hệ quả tiêu cực gián tiếp lan tràn từ một sự cố lớn làm tổn hại các vùng lân cận
“The backwash of the factory closures devastated small retail businesses in the surrounding towns.”
Tình trạng vi khuẩn xuất hiện trong máu, có thể dẫn đến nhiễm trùng huyết.
“The prompt administration of antibiotics prevented the transient bacteremia from developing into a systemic infection.”
Sự kìm khuẩn, tình trạng ức chế sự sinh sôi của vi khuẩn mà không tiêu diệt chúng.
“Tetracyclines induce bacteriostasis, allowing the host immune defenses to clear the arrested pathogens.”
Khuẩn niệu, sự hiện diện của vi khuẩn sống trong nước tiểu, biểu hiện tình trạng xâm nhập hoặc nhiễm trùng đường tiết niệu.
“Screening for asymptomatic bacteriuria is mandatory during prenatal care to prevent pyelonephritis.”
Hành động quẹt thẻ nhân viên để vào văn phòng.
“Mandatory badge-in tracks employee attendance automatically.”
Hệ thống xác thực hoặc cấp chứng chỉ ghi nhận kỹ năng làm việc của nhân viên
“Internal skill badging enabled our managers to pinpoint specialized talent quickly.”
Lời đối đáp bông đùa, trêu ghẹo dí dỏm trong giao tiếp bạn bè.
“Their lively badinage across the dinner table eased the tension between the two families.”
Gói giải cứu nội bộ bằng cách hủy bỏ nợ của chủ nợ và người gửi tiền.
“Regulators forced a bail-in to absorb loan losses without taxpayer money.”
Địa bàn quyền hạn hoặc khu vực thẩm quyền tài phán của một viên chức tư pháp.
“The arresting officers exceeded their designated bailiwick when executing the search warrant across regional borders.”
Hợp đồng gửi giữ tài sản không chuyển giao sở hữu.
“The warehouse agreement constituted a legal bailment, placing strict duty of care on the custodian.”
Người gửi giữ, người bàn giao tài sản cho người khác bảo quản theo hợp đồng gửi giữ.
“The bailor retained ownership rights while the warehouse stored the valuable merchandise.”
Nồi cách thủy dùng để làm nóng hoặc giữ ấm thức ăn nhẹ nhàng
“Melt the dark chocolate gently in a bain-marie to prevent it from scorching.”
Khoản tiền lót tay hoặc hoa hồng không chính thức chi trả để xúc tiến thủ tục thương mại và thông quan.
“The logistics firm faced compliance scrutiny after port managers demanded systematic baksheesh to release impounded cargo.”
Viêm quy đầu, tình trạng sưng viêm ở đầu dương vật thường do vi khuẩn, nấm hoặc vệ sinh kém.
“Uncontrolled diabetes predisposes elderly uncircumcised males to recurrent fungal balanitis.”
Mái che trang trí bằng đá hoặc kim loại có cột đỡ, đặt phía trên bàn thờ hoặc ngai vàng.
“Bernini erected a monumental bronze baldachin whose helical columns spiral upward beneath the basilica dome.”
Người hói đầu; cái đầu hói.
“The elderly monk rubbed his shiny baldpate absentmindedly while contemplating the intricate temple mural.”
Dây đeo chéo qua ngực để giắt kiếm hoặc kèn
“The cavalryman hung his sabre from an embossed leather baldric.”
Mang điềm hiểm độc, đe dọa hoặc gieo rắc tai họa
“The ousted executive cast a baleful look toward the boardroom before walking out.”
Động tác nhảy vọt ngắn về phía trước kèm theo giậm chân để chuẩn bị cho đòn đâm kiếm.
“He broke his rival's timing with an abrupt balestra before delivering a lunging strike.”
Chùn bước, ngần ngại trước rủi ro hay gánh nặng
“Investors balked at the exorbitant maintenance costs projected for the power plant.”
Tiến trình phân rã một quốc gia hay khu vực thành nhiều thực thể thù địch nhỏ hơn
“The collapse of the federal constitution risked the complete balkanization of the mountainous borderland provinces.”
Phí cung cấp hoặc xử lý dằn trọng tải trên tàu biển
“The harbormaster billed the cargo vessel for ballastage after it took on stone to stabilize its empty hull.”
Cuộn thịt gia cầm rút xương nhồi nhân rồi hầm hoặc nướng
“He sliced the duck ballotine onto warm plates.”
Mũ len nồi hoặc kiểu giày buộc dây truyền thống của Scotland.
“He completed his rigorous Highland formal dress by wearing a crested dark blue balmoral.”
