Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Đuôi -en ở V3 2 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| rewrite /ˌriːˈraɪt/ | rewrote | rewritten | viết lại, soạn lại | |
| shake /ʃeɪk/ | shook | shaken | rung, lắc, bắt tay |
Bất quy tắc hoàn toàn 9 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| redo /riːˈduː/ | redid | redone | làm lại | |
| regrow /riːˈɡroʊ/ | regrew | regrown | mọc lại | |
| rehide /riːˈhaɪd/ | rehid | rehidden | giấu lại, ẩn đi lần nữa | |
| reprove /rɪˈpruːv/ | reproved | reproven/reproved | khiển trách, mắng mỏ | |
| resee /riːˈsiː/ | resaw | reseen | gặp lại, nhìn lại | |
| reshake /riːˈʃeɪk/ | reshook | reshaken | lắc lại, khuấy động lại | |
| reshow /riːˈʃoʊ/ | reshowed | reshown | chiếu lại, trình chiếu lại | |
| retake /ˌriːˈteɪk/ | retook | retaken | thi lại, quay lại, chụp lại | |
| retread /riːˈtred/ | retrod | retrodden/retrod | đi lại lối mòn, bọc lại lốp xe |
Không đổi (V1 = V2 = V3) 14 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| recost /ˌriːˈkɒst/ | recost | recost | tính toán lại chi phí | |
| recut /ˌriːˈkʌt/ | recut | recut | cắt lại, cắt dựng lại | |
| refit /ˌriːˈfɪt/ | refit/refitted | refit/refitted | sửa chữa, tái trang bị | |
| reknit /ˌriːˈnɪt/ | reknit/reknitted | reknit/reknitted | đan len lại | |
| reset /ˌriːˈsɛt/ | reset | reset | Khởi động lại | |
| reshed /ˌriːˈʃed/ | reshed | reshed | lại trút lá, lại rụng lông | |
| reslit /ˌriːˈslɪt/ | reslit | reslit | rạch lại, xẻ lại | |
| retrofit /ˈret.roʊ.fɪt/ | retrofit/retrofitted | retrofit/retrofitted | sự cải tạo, trang bị thêm bộ phận mới cho công trình cũ | |
| rewed /ˌriːˈwed/ | rewed/rewedded | rewed/rewedded | kết hôn lại | |
| rid /rɪd/ | rid | rid | giải thoát, loại bỏ | |
| sandcast /ˈsændkɑːst/ | sandcast | sandcast | đúc bằng khuôn cát | |
| set /sɛt/ | set | set | đặt, để | |
| shed /ʃɛd/ | shed | shed | nhà kho nhỏ, thường ở vườn | |
| shortcut /ˈʃɔːrtkʌt/ | shortcut | shortcut | đường tắt, lối tắt |
V2 = V3 (khác V1) 16 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| rehear /ˌriːˈhɪr/ | reheard | reheard | xét xử lại, nghe lại | |
| relight /ˌriːˈlaɪt/ | relit/relighted | relit/relighted | thắp lại, châm lại | |
| remake /ˌriːˈmeɪk/ | remade | remade | làm lại, dựng lại | |
| repay /riːˈpeɪ/ | repaid | repaid | trả nợ, đền đáp | |
| resell /ˌriːˈsɛl/ | resold | resold | bán lại | |
| resend /ˌriːˈsɛnd/ | resent | resent | gửi lại | |
| restring /ˌriːˈstrɪŋ/ | restrung | restrung | căng lại dây đàn hoặc vợt | |
| retell /ˌriːˈtɛl/ | retold | retold | kể lại | |
| rethink /ˌriːˈθɪŋk/ | rethought | rethought | suy nghĩ lại, cân nhắc lại | |
| rewind /ˌriːˈwaɪnd/ | rewound | rewound | tua lại | |
| sandblast /ˈsænd.blæst/ | sandblasted | sandblasted | bắn cát làm sạch bề mặt | |
| say /seɪ/ | said | said | nói (quá khứ: said) | |
| seek /siːk/ | sought | sought | tìm kiếm, mưu cầu | |
| sell /sel/ | sold | sold | bán | |
| shine /ʃaɪn/ | shone/shined | shone/shined | chiếu sáng, tỏa sáng | |
| shoe /ʃuː/ | shod/shoed | shod/shoed | Giày |
Đuôi -t / -d 11 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| redeal /ˌriːˈdiːl/ | redealt | redealt | chia bài lại | |
| relay /ˈriː.leɪ/ | relaid | relaid | lát lại nền, đặt lại dây cáp | |
| relearn /ˌriːˈlɜːrn/ | relearned/relearnt | relearned/relearnt | học lại | |
| relend /ˌriːˈlend/ | relent | relent | cho vay lại | |
| rend /rend/ | rent | rent | xé toạc, xé rách | |
| reread /ˌriːˈriːd/ | reread | reread | đọc lại | |
| reshoot /ˌriːˈʃuːt/ | reshot | reshot | quay lại, chụp lại | |
| resit /ˌriːˈsɪt/ | resat | resat | thi lại | |
| reteach /ˌriːˈtiːtʃ/ | retaught | retaught | dạy lại | |
| send /send/ | sent | sent | gửi đi | |
| shoot /ʃuːt/ | shot | shot | bắn, quay phim, chụp ảnh |
Đổi nguyên âm 8 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| redraw /ˌriːˈdrɔː/ | redrew | redrawn | vẽ lại, phân định lại | |
| rerun /ˌriːˈrʌn/ | reran | rerun | chạy lại, phát lại chương trình | |
| resing /ˌriːˈsɪŋ/ | resang | resung | hát lại một bài | |
| ride /raɪd/ | rode | ridden | chuyến đi xe, cuốc xe | |
| ring /ˈrɪŋ/ | rang | rung | reo (điện thoại, chuông) | |
| rise /raɪz/ | rose | risen | Tăng lên, lên cao | |
| run /rʌn/ | ran | run | Chạy, điều hành (V2: ran, V3: run) | |
| see /siː/ | saw | seen | nhìn thấy; gặp; dạng quá khứ là saw |
Trang 6/8 · 480 động từ
