Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Đuôi -en ở V3 3 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overeat /ˌəʊ.vərˈiːt/ | overate | overeaten | ăn quá nhiều, ăn bội thực | |
| overwrite /ˌoʊ.vɚˈraɪt/ | overwrote | overwritten | ghi đè (dữ liệu) | |
| prove /pruːv/ | proved | proven | chứng minh, chứng tỏ |
Bất quy tắc hoàn toàn 8 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overdo /ˌoʊvərˈduː/ | overdid | overdone | làm quá mức, hành động thái quá | |
| overdrive /ˌoʊvərˈdraɪv/ | overdrove | overdriven | bắt làm việc quá sức, lái quá tải | |
| override /ˌoʊvərˈraɪd/ | overrode | overridden | ghi đè, gạt bỏ, phủ quyết | |
| overtake /ˌoʊvərˈteɪk/ | overtook | overtaken | vượt qua (xe cộ, đối thủ) | |
| partake /pɑːrˈteɪk/ | partook | partaken | tham gia, chia sẻ | |
| rebeat /riːˈbiːt/ | rebeat | rebeaten | đánh lại, quấy lại (trứng, bột) | |
| rebreak /riːˈbreɪk/ | rebroke | rebroken | làm gãy lại | |
| rechoose /riːˈtʃuːz/ | rechose | rechosen | lựa chọn lại |
Không đổi (V1 = V2 = V3) 14 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ | overcast | overcast | u ám, nhiều mây mù | |
| overset /ˌəʊvəˈset/ | overset | overset | lật đổ, làm đảo lộn | |
| overspread /ˌəʊvəˈspred/ | overspread | overspread | lan tràn khắp, bao phủ kín | |
| overwet /ˌəʊvəˈwet/ | overwet/overwetted | overwet/overwetted | tưới quá nhiều nước, làm ướt sũng | |
| pinch-hit /ˈpɪntʃhɪt/ | pinch-hit | pinch-hit | đánh bóng thay, làm thay lúc cấp bách | |
| podcast /ˈpɑːdkæst/ | podcast/podcasted | podcast/podcasted | thu và phát podcast | |
| precast /ˌpriːˈkɑːst/ | precast | precast | đúc sẵn cấu kiện | |
| precut /ˌpriːˈkʌt/ | precut | precut | cắt sẵn | |
| preset /ˌpriːˈset/ | preset | preset | cài đặt trước, thiết lập sẵn | |
| put /pʊt/ | put | put | đặt, để | |
| quit /kwɪt/ | quit | quit | từ bỏ, nghỉ việc | |
| rebid /ˌriːˈbɪd/ | rebid | rebid | đấu thầu lại, ra giá lại | |
| rebroadcast /ˌriːˈbrɔːdkɑːst/ | rebroadcast/rebroadcasted | rebroadcast/rebroadcasted | phát sóng lại | |
| recast /ˌriːˈkɑːst/ | recast | recast | đúc lại, phân vai lại |
V2 = V3 (khác V1) 17 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overcreep /ˌoʊ.vɚˈkriːp/ | overcrept | overcrept | bò lan phủ lên | |
| overgild /ˌoʊ.vɚˈɡɪld/ | overgilded/overgilt | overgilded/overgilt | dát vàng quá mức, tô vẽ màu mè | |
| overhang /ˌəʊvəˈhæŋ/ | overhung | overhung | nhô ra phía trên, rủ xuống | |
| overhear /ˌoʊvərˈhɪr/ | overheard | overheard | Vô tình nghe lỏm được | |
| overleap /ˌoʊ.vɚˈliːp/ | overleaped/overleapt | overleaped/overleapt | nhảy vọt qua, bỏ qua sơ suất | |
| overpay /ˌoʊvərˈpeɪ/ | overpaid | overpaid | trả tiền quá nhiều | |
| overshoot /ˈoʊ.vər.ʃuːt/ | overshot | overshot | Vượt quá mức dự kiến hoặc giới hạn | |
| oversleep /ˌoʊ.vɚˈsliːp/ | overslept | overslept | động từ: ngủ quên | |
| overspend /ˌoʊ.vɚˈspend/ | overspent | overspent | tiêu xài quá mức | |
| overswing /ˌoʊ.vɚˈswɪŋ/ | overswung | overswung | vung đà quá trớn | |
| pay /peɪ/ | paid | paid | trả tiền | |
| prepay /ˌpriːˈpeɪ/ | prepaid | prepaid | trả trước | |
| presell /ˌpriːˈsɛl/ | presold | presold | bán trước khi phát hành | |
| quick-freeze /ˈkwɪk.friːz/ | quick-froze | quick-frozen | làm lạnh cấp tốc | |
| read /riːd/ | read | read | đọc | |
| rebind /ˌriːˈbaɪnd/ | rebound | rebound | đóng lại bìa (sách) | |
| rebuild /ˌriːˈbɪld/ | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại (quá khứ: rebuilt) |
Đuôi -t / -d 11 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overbuild /ˌoʊvərˈbɪld/ | overbuilt | overbuilt | xây dựng quá mức | |
| overbuy /ˌoʊvərˈbaɪ/ | overbought | overbought | mua tích trữ quá nhiều | |
| overfeed /ˌoʊvərˈfiːd/ | overfed | overfed | cho ăn quá nhiều | |
| overlay /ˌoʊvərˈleɪ/ | overlaid | overlaid | phủ lên, chèn đè lên | |
| oversell /ˌoʊvərˈsel/ | oversold | oversold | bán vượt quá lượng tồn, quảng cáo quá đà | |
| overthink /ˌoʊvərˈθɪŋk/ | overthought | overthought | suy nghĩ quá mức | |
| pet-sit /ˈpet sɪt/ | pet-sat | pet-sat | trông thú cưng hộ | |
| plead /pliːd/ | pleaded/pled | pleaded/pled | Biện hộ, nhận (tội) | |
| prebuild /ˌpriːˈbɪld/ | prebuilt | prebuilt | chế tạo sẵn, lắp ráp trước | |
| proofread /ˈpruːfriːd/ | proofread | proofread | đọc soát lỗi | |
| rebuy /ˌriːˈbaɪ/ | rebought | rebought | mua lại |
Đổi nguyên âm 7 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| overdraw /ˌəʊvəˈdrɔː/ | overdrew | overdrawn | rút tiền quá số dư tài khoản | |
| overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/ | overflew | overflown | bay ngang qua bầu trời | |
| overgrow /ˌəʊvəˈɡrəʊ/ | overgrew | overgrown | phát triển rậm rạp, mọc trùm lên | |
| overrun /ˌəʊvəˈrʌn/ | overran | overrun | sự vượt quá (ngân sách hoặc thời gian dự kiến) | |
| oversee /ˌoʊ.vərˈsiː/ | oversaw | overseen | Trông nom, bao quát hoặc giám sát toàn bộ hoạt động. | |
| overthrow /ˌoʊ.vɚˈθroʊ/ | overthrew | overthrown | lật đổ chế độ | |
| reawake /ˌriːəˈweɪk/ | reawoke | reawoken | thức giấc trở lại, khơi dậy |
Trang 5/8 · 480 động từ
