Bảng động từ bất quy tắc
480 động từ với đầy đủ ba dạng và nghĩa tiếng Việt. Tra theo chữ cái, hoặc chuyển sang xem theo quy luật biến đổi để học cả nhóm một lượt.
Bất quy tắc hoàn toàn 14 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| mistake /mɪˈsteɪk/ | mistook | mistaken | lỗi hoặc hành động không đúng | |
| outbite /aʊtˈbaɪt/ | outbit | outbitten | cắn mạnh hơn | |
| outbreak /ˈaʊtbreɪk/ | outbroke | outbroken | Sự bùng phát dịch bệnh | |
| outdo /aʊtˈduː/ | outdid | outdone | vượt trội hơn, làm giỏi hơn | |
| outdraw /aʊtˈdrɔː/ | outdrew | outdrawn | thu hút khán giả đông hơn | |
| outfly /aʊtˈflaɪ/ | outflew | outflown | bay nhanh hơn, bay xa hơn | |
| outgo /aʊtˈɡoʊ/ | outwent | outgone | vượt xa hơn, tiến xa hơn | |
| outgrow /aʊtˈɡroʊ/ | outgrew | outgrown | lớn vượt cỡ, bỏ được tật xấu | |
| outsee /aʊtˈsiː/ | outsaw | outseen | nhìn xa hơn, thấu suốt hơn | |
| outstride /aʊtˈstraɪd/ | outstrode | outstridden | sải bước nhanh hơn | |
| outswear /aʊtˈswer/ | outswore | outsworn | chửi thề nhiều hơn, thề mạnh hơn | |
| outtear /aʊtˈter/ | outtore | outtorn | xé rách dữ dội hơn | |
| outthrow /aʊtˈθroʊ/ | outthrew | outthrown | ném xa hơn | |
| overbear /ˌoʊvərˈber/ | overbore | overborne | áp đảo, đè bẹp |
Không đổi (V1 = V2 = V3) 10 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| narrowcast /ˈnærəʊkɑːst/ | narrowcast | narrowcast | phát chương trình cho nhóm khán giả hẹp | |
| newscast /ˈnuːz.kæst/ | newscast | newscast | phát bản tin thời sự | |
| offset /ˈɒfset/ | offset | offset | Bù đắp, bù trừ | |
| outbid /ˌaʊtˈbɪd/ | outbid | outbid | trả giá cao hơn trong đấu giá | |
| outfit /ˈaʊtfɪt/ | outfit/outfitted | outfit/outfitted | bộ trang phục hoàn chỉnh | |
| outhit /ˌaʊtˈhɪt/ | outhit | outhit | đánh bóng trúng nhiều hơn đối thủ | |
| output /ˈaʊtpʊt/ | output/outputted | output/outputted | tổng lượng sản phẩm tạo ra trong một khoảng thời gian | |
| outspread /ˌaʊtˈspred/ | outspread | outspread | dang rộng, xòe rộng | |
| outthrust /ˌaʊtˈθrʌst/ | outthrust | outthrust | nhô ra ngoài | |
| overbid /ˌəʊvəˈbɪd/ | overbid | overbid | trả giá quá cao khi đấu giá |
V2 = V3 (khác V1) 22 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| mislead /mɪsˈliːd/ | misled | misled | lừa dối, chỉ dẫn sai | |
| mismatch /ˌmɪsˈmætʃ/ | mismatched | mismatched | ghép đôi cọc cạch | |
| misplace /ˌmɪsˈpleɪs/ | misplaced | misplaced | để lạc mất, để sai chỗ | |
| misread /ˌmɪsˈriːd/ | misread | misread | đọc nhầm, hiểu sai | |
| misspell /ˌmɪsˈspel/ | misspelled/misspelt | misspelled/misspelt | viết sai chính tả | |
| misunderstand /ˌmɪsʌndərˈstænd/ | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm | |
| outbleed /ˌaʊtˈbliːd/ | outbled | outbled | chảy máu nhiều hơn | |
| outbreed /ˌaʊtˈbriːd/ | outbred | outbred | lai giống khác dòng | |
| outbuild /ˌaʊtˈbɪld/ | outbuilt | outbuilt | xây vượt trội hơn | |
| outdwell /ˌaʊtˈdwel/ | outdwelt | outdwelt | ở lâu hơn, cư trú dài hơn | |
| outfight /ˌaʊtˈfaɪt/ | outfought | outfought | đánh bại đối thủ | |
| outjump /ˌaʊtˈdʒʌmp/ | outjumped | outjumped | nhảy cao hơn, nhảy xa hơn | |
| outkneel /ˌaʊtˈniːl/ | outknelt | outknelt | quỳ lâu hơn người khác | |
| outlead /ˌaʊtˈliːd/ | outled | outled | dẫn dắt vượt trội | |
| outleap /ˌaʊtˈliːp/ | outleaped/outleapt | outleaped/outleapt | nhảy vọt qua, vượt xa | |
| outsell /ˌaʊtˈsɛl/ | outsold | outsold | bán chạy hơn | |
| outspeed /ˌaʊtˈspiːd/ | outsped | outsped | chạy nhanh hơn | |
| outstand /ˌaʊtˈstænd/ | outstood | outstood | chống cự kiên cường, nổi bật | |
| outthink /ˌaʊtˈθɪŋk/ | outthought | outthought | suy nghĩ khôn ngoan hơn | |
| outweep /ˌaʊtˈwiːp/ | outwept | outwept | khóc nhiều hơn | |
| overbind /ˌoʊ.vɚˈbaɪnd/ | overbound | overbound | buộc quá chặt | |
| overbreed /ˌoʊ.vɚˈbriːd/ | overbred | overbred | nhân giống quá độ |
Đuôi -t / -d 3 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| misspend /ˌmɪsˈspend/ | misspent | misspent | tiêu xài hoang phí, lãng phí | |
| naysay /ˈneɪseɪ/ | naysaid | naysaid | phản đối, bài bác | |
| outspend /ˌaʊtˈspend/ | outspent | outspent | chi tiêu vượt trội hơn |
Đổi nguyên âm 11 từ
| Động từ nguyên thể | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| outblow /ˌaʊtˈbləʊ/ | outblew | outblown | thổi mạnh hơn | |
| outdrink /ˌaʊtˈdrɪŋk/ | outdrank | outdrunk | uống nhiều hơn đối thủ | |
| outride /ˌaʊtˈraɪd/ | outrode | outridden | cưỡi ngựa nhanh hơn, vượt qua bão | |
| outring /ˌaʊtˈrɪŋ/ | outrang | outrung | kêu vang hơn chuông khác | |
| outrun /ˌaʊtˈrʌn/ | outran | outrun | chạy vượt qua, nhanh hơn | |
| outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/ | outshone | outshone | tỏa sáng hơn, vượt trội hơn | |
| outsing /ˌaʊtˈsɪŋ/ | outsang | outsung | hát hay hơn, hát to hơn | |
| outswim /ˌaʊtˈswɪm/ | outswam | outswum | bơi nhanh hơn | |
| outwear /ˌaʊtˈweə(r)/ | outwore | outworn | bền hơn, dùng lâu hơn | |
| outwrite /ˌaʊtˈraɪt/ | outwrote | outwritten | viết giỏi hơn, viết nhiều hơn | |
| overblow /ˌəʊvəˈbləʊ/ | overblew | overblown | thổi phồng, làm quá mức |
Trang 4/8 · 480 động từ
